轲[kē]Lưu từKháctên tự của Mạnh TửTừ ghép:孟轲mèng kēMạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo荆轲jīng kēKinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người…轗轲kǎn kěbiến thể của 坎坷 (kǎn kě)