辟谣
[pì yáo] [辟 谣]
bác bỏ tin đồn; phủ nhận
对,唯有多平台同步辟谣,才能有效遏制舆情发酵。
duì, wéi yǒu duō píng tái tóng bù pì yáo, cái néng yǒu xiào è zhì yú qíng fā jiào.Đúng, chỉ có cải chính đồng bộ đa nền tảng mới có thể kiềm chế dư luận leo thang hiệu quả.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake官方迅速出面辟谣,才让公众恐慌的情绪逐渐平息下来。
guān fāng xùn sù chū miàn pì yáo, cái ràng gōng zhòng kǒng huāng de qíng xù zhú jiàn píng xī xià lái.Cơ quan chức năng nhanh chóng bác bỏ tin đồn, tâm lý hoang mang của công chúng mới dần dịu xuống.
公关部刚才发了几条辟谣声明,你觉得效果怎么样?
gōng guān bù gāng cái fā le jǐ tiáo pì yáo shēng míng, nǐ jué de xiào guǒ zěn me yàng?Bộ phận PR của họ vừa phát vài thông cáo bác bỏ tin đồn, cậu thấy hiệu quả thế nào?
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性