遽[jù]Lưu từKhácvội; vã; đột nhiênTừ ghép:匆遽cōng jùvội vã急遽jí jùnhanh chóng惊遽jīng jùhoảng hốt惶遽huáng jùsợ hãi遽然jù rán(văn học) bất thình lình