钧
[jūn]
30 cân; lớn; ngài (tôn kính)
在千钧一发之际,队长带领大家脱离了危险。
zài qiān jūn yì fā zhī jì, duì zhǎng dài lǐng dà jiā tuō lí le wēi xiǎn.Trong lúc ngàn cân treo sợi tóc, đội trưởng đã dẫn dắt mọi người thoát khỏi nguy hiểm.
就在千钧一发的时刻,他伸手拉住了落水的孩子。
jiù zài qiān jūn yì fā de shí kè, tā shēn shǒu lā zhù le luò shuǐ de hái zi.Đúng vào khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc, anh đã vươn tay kéo được đứa trẻ rơi xuống nước.
在车辆即将坠入深坑的千钧一发之际,司机果断刹住了车。
zài chē liàng jí jiāng zhuì rù shēn kēng de qiān jūn yì fā zhī jì, sī jī guǒ duàn shā zhù le chē.Vào khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc khi xe sắp lao xuống hố sâu, tài xế đã dứt khoát đạp phanh kịp thời.