骈
[pián]
(cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau
骈文在体制上格外讲究对仗工整。
pián wén zài tǐ zhì shàng gé wài jiǎng jiū duì zhàng gōng zhěng.Thể văn biền ngẫu đặc biệt chú trọng sự đối ngẫu chuẩn chỉnh về mặt thể thức.
[pián]
(cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau
骈文在体制上格外讲究对仗工整。
pián wén zài tǐ zhì shàng gé wài jiǎng jiū duì zhàng gōng zhěng.Thể văn biền ngẫu đặc biệt chú trọng sự đối ngẫu chuẩn chỉnh về mặt thể thức.