塔尖
[tǎ jiān] [塔 尖]
chóp nhọn; đỉnh tháp
金字塔的塔尖在阳光下闪闪发亮。
jīn zì tǎ de tǎ jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.Ngọn tháp kim tự tháp tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng.
塔尖 đọc là tǎ jiān, nghĩa là chóp nhọn; đỉnh tháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǎ jiān] [塔 尖]
chóp nhọn; đỉnh tháp
金字塔的塔尖在阳光下闪闪发亮。
jīn zì tǎ de tǎ jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.Ngọn tháp kim tự tháp tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng.
塔尖 (tǎ jiān) nghĩa là chóp nhọn; đỉnh tháp.
Viết lần lượt từng chữ 塔, 尖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.