㹴
[gēng]
chó sục; cũng đọc là [gěng]
Chữ 㹴 đọc là gēng, nghĩa là chó sục; cũng đọc là [gěng]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gēng]
chó sục; cũng đọc là [gěng]
㹴 (gēng) nghĩa là chó sục; cũng đọc là [gěng].
Viết lần lượt từng nét của chữ 㹴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 㹴犬 (gēng quǎn) – chó sục; 万能㹴 (wàn néng gēng) – chó sục Airedale; 斗牛㹴 (dòu niú gēng) – chó sục bò; 牛头㹴 (niú tóu gēng) – chó sục bò.