Chữ 丞 đọc là chéng, nghĩa là phó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
丞
[chéng]
phó
Hỏi đáp về chữ 丞
丞 nghĩa là gì?
丞 (chéng) nghĩa là phó.
Cách viết chữ 丞 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 丞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 丞 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 丞相 (chéng xiàng) – đại thần cao cấp nhất của nhiều vương quốc hoặc triều đại (với vai t…; 杨丞琳 (yáng chéng lín) – Dương Thừa Lâm (1984-), nghệ sĩ Đài Loan.