乜
[miē]
(tiếng Quảng Đông) gì?
Chữ 乜 đọc là miē, nghĩa là (tiếng Quảng Đông) gì?. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miē]
(tiếng Quảng Đông) gì?
乜 (miē) nghĩa là (tiếng Quảng Đông) gì?.
Viết lần lượt từng nét của chữ 乜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乜嘢 (miē yě) – gì? (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong Quan Thoại: 什么 (shén me)); 乜斜 (miē xie) – nheo mắt.