XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 佚 đọc là yì, nghĩa là mất; tích mất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

佚

[yì]

mất; tích mất; bị bỏ rơi

确实如此。但我尝试进行了文献考据与辑佚,发现书中多处内容似乎是后人伪造并补入的。

què shí rú cǐ. dàn wǒ cháng shì jìn xíng le wén xiàn kǎo jù yǔ jí yì, fā xiàn shū zhōng duō chù nèi róng sì hū shì hòu rén wěi zào bìng bǔ rù de.

Quả thực là vậy. Nhưng em đã thử tiến hành khảo cựu và tập dật văn bản, phát hiện nhiều nội dung trong sách hình như do người đời sau ngụy tạo rồi bổ sung vào.

Trong bài: Tranh luận về tính xác thực của văn bản lịch sử

Hỏi đáp về chữ 佚

佚 nghĩa là gì?

佚 (yì) nghĩa là mất; tích mất.

Cách viết chữ 佚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 佚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 佚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亡佚 (wáng yì) – không còn tồn tại; 佚名 (yì míng) – (về tác giả) ẩn danh; 骄奢淫佚 (jiāo shē yín yì) – biến thể của 骄奢淫逸 (jiāo shē yín yì).