倌
[guān]
người chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
Chữ 倌 đọc là guān, nghĩa là người chăm sóc động vật; người chăn gia súc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guān]
người chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
倌 (guān) nghĩa là người chăm sóc động vật; người chăn gia súc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 倌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 堂倌 (táng guān) – (cũ) bồi bàn; 猪倌 (zhū guān) – người chăn lợn; 看倌 (kàn guān) – quý độc giả; 新郎倌 (xīn láng guān) – chú rể.