倻
[yē]
dùng để biểu thị âm "ya" trong tên Hàn Quốc
Chữ 倻 đọc là yē, nghĩa là dùng để biểu thị âm "ya" trong tên Hàn Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yē]
dùng để biểu thị âm "ya" trong tên Hàn Quốc
倻 (yē) nghĩa là dùng để biểu thị âm "ya" trong tên Hàn Quốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 倻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伽倻 (jiā yē) – Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hà…; 伽倻琴 (jiā yē qín) – gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc).