Chữ 刈 đọc là yì, nghĩa là gặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
刈
[yì]
gặt
Hỏi đáp về chữ 刈
刈 nghĩa là gì?
刈 (yì) nghĩa là gặt.
Cách viết chữ 刈 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 刈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 刈 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 刈包 (guà bāo) – món ăn phổ biến của Đài Loan, giống hamburger, bánh bao hấp nhồi thị…; 刈羽 (yì yǔ) – Kariba hoặc Kariwa, tên tiếng Nhật; 柏崎刈羽 (bǎi qí yì yǔ) – Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niig….