劐
[huō]
(thông tục) rạch bằng dao; (biến thể của 耠[huō]) cuốc; nới lỏng đất bằng cuốc
Chữ 劐 đọc là huō, nghĩa là (thông tục) rạch bằng dao; (biến thể của 耠[huō]) cuốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huō]
(thông tục) rạch bằng dao; (biến thể của 耠[huō]) cuốc; nới lỏng đất bằng cuốc
劐 (huō) nghĩa là (thông tục) rạch bằng dao; (biến thể của 耠[huō]) cuốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 劐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 劐弄 (huō leng) – (tiếng địa phương) trộn.