XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 匾 đọc là biǎn, nghĩa là tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匾

[biǎn]

tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre

这块匾额出自著名书法家的大笔,气势磅礴。

zhè kuài biǎn é chū zì zhù míng shū fǎ jiā de dà bǐ, qì shì bàng bó.

Tấm biển này do nét bút của nhà thư pháp nổi tiếng viết ra, khí thế hùng tráng.

Hỏi đáp về chữ 匾

匾 nghĩa là gì?

匾 (biǎn) nghĩa là tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre.

Cách viết chữ 匾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 匾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 匾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 匾额 (biǎn é) – bức hoành phi; 横匾 (héng biǎn) – bức hoành phi (để khắc chữ); 牌匾 (pái biǎn) – bảng (gắn trên tường).