叒
[ruò]
biến thể cũ của 若 (ruò); ngoan ngoãn; cây thần thoại cổ đại
Chữ 叒 đọc là ruò, nghĩa là biến thể cũ của 若 (ruò); ngoan ngoãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ruò]
biến thể cũ của 若 (ruò); ngoan ngoãn; cây thần thoại cổ đại
叒 (ruò) nghĩa là biến thể cũ của 若 (ruò); ngoan ngoãn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 叒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 又双叒叕 (yòu shuāng ruò zhuó) – (tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác.