呗
[bei]
trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình
Chữ 呗 đọc là bei, nghĩa là trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bei]
trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình
呗 (bei) nghĩa là trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình.
Viết lần lượt từng nét của chữ 呗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 梵呗 (fàn bài) – (Phật giáo) tụng kinh; 花呗 (huā bei) – Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant….