咻
[xiū]
gọi lớn; chế giễu
Chữ 咻 đọc là xiū, nghĩa là gọi lớn; chế giễu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiū]
gọi lớn; chế giễu
咻 (xiū) nghĩa là gọi lớn; chế giễu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 咻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 呼咻 (hū xiū) – (từ tượng thanh) vù vù; 嘿咻 (hēi xiū) – (khẩu ngữ) làm tình; 气咻咻 (qì xiū xiū) – thở hổn hển.