XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 咻 đọc là xiū, nghĩa là gọi lớn; chế giễu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 咻

咻 nghĩa là gì?

咻 (xiū) nghĩa là gọi lớn; chế giễu.

Cách viết chữ 咻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 咻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 咻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呼咻 (hū xiū) – (từ tượng thanh) vù vù; 嘿咻 (hēi xiū) – (khẩu ngữ) làm tình; 气咻咻 (qì xiū xiū) – thở hổn hển.