啖
[dàn]
ăn; nếm; dụ dỗ (bằng mồi)
Chữ 啖 đọc là dàn, nghĩa là ăn; nếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dàn]
ăn; nếm; dụ dỗ (bằng mồi)
啖 (dàn) nghĩa là ăn; nếm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 啖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大啖一番 (dà dàn yī fān) – ăn một bữa thịnh soạn.