喋
[dié]
dòng lũ; lắm mồm
Chữ 喋 đọc là dié, nghĩa là dòng lũ; lắm mồm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dié]
dòng lũ; lắm mồm
喋 (dié) nghĩa là dòng lũ; lắm mồm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 喋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 喋喋 (dié dié) – nói nhiều; 喋血 (dié xuè) – tắm máu; 喋喋不休 (dié dié bù xiū) – nói liên hồi không dứt.