XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 喳 đọc là zhā, nghĩa là (từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喳

[zhā]

(từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v.

几只小燕子在屋檐下的草窝里唧唧喳喳地叫着。

jǐ zhī xiǎo yàn zi zài wū yán xià de cǎo wō lǐ jī jī zhā zhā dì jiào zhe.

Mấy chú chim én non đang kêu ríu rít trong chiếc tổ cỏ dưới mái hiên.

Hỏi đáp về chữ 喳

喳 nghĩa là gì?

喳 (zhā) nghĩa là (từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v..

Cách viết chữ 喳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 喳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 喳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喳喳 (chā cha) – thì thầm; 叽叽喳喳 (jī jī zhā zhā) – (từ tượng thanh) ríu rít; 唧唧喳喳 (jī jī zhā zhā) – (từ tượng thanh) nói chuyện huyên thuyên hoặc cười khúc khích; 嘁嘁喳喳 (qī qi chā chā) – nói chuyện rôm rả.