嗑
[kè]
cắn (hạt) bằng răng
过年期间,大家喜欢围坐在一起边嗑瓜子边聊天。
guò nián qī jiān, dà jiā xǐ huan wéi zuò zài yì qǐ biān kè guā zǐ biān liáo tiān.Dịp Tết, mọi người thích quây quần bên nhau vừa cắn hạt dưa vừa trò chuyện.
Chữ 嗑 đọc là kè, nghĩa là cắn (hạt) bằng răng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè]
cắn (hạt) bằng răng
过年期间,大家喜欢围坐在一起边嗑瓜子边聊天。
guò nián qī jiān, dà jiā xǐ huan wéi zuò zài yì qǐ biān kè guā zǐ biān liáo tiān.Dịp Tết, mọi người thích quây quần bên nhau vừa cắn hạt dưa vừa trò chuyện.
嗑 (kè) nghĩa là cắn (hạt) bằng răng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嗑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 唠嗑 (lào kē) – (tiếng địa phương) tán gẫu; 嗑药 (kè yào) – sử dụng ma túy (bất hợp pháp).