嘢
[yě]
(tiếng Quảng Đông) điều; sự việc; thứ
Chữ 嘢 đọc là yě, nghĩa là (tiếng Quảng Đông) điều; sự việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yě]
(tiếng Quảng Đông) điều; sự việc; thứ
嘢 (yě) nghĩa là (tiếng Quảng Đông) điều; sự việc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嘢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乜嘢 (miē yě) – gì? (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong Quan Thoại: 什么 (shén me)).