噗
[pū]
(từ tượng thanh) bốp; plop; pfff
Chữ 噗 đọc là pū, nghĩa là (từ tượng thanh) bốp; plop. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pū]
(từ tượng thanh) bốp; plop; pfff
噗 (pū) nghĩa là (từ tượng thanh) bốp; plop.
Viết lần lượt từng nét của chữ 噗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 噗浪 (pū làng) – Plurk (dịch vụ mạng xã hội và tiểu blog của Đài Loan).