XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 圳 đọc là zhèn, nghĩa là (phương ngữ) mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là [zùn]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

圳

[zhèn]

(phương ngữ) mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là [zùn])

去年创业失败后,李明没有失去志气,反而在深圳重新组建团队。

qù nián chuàng yè shī bài hòu, lǐ míng méi yǒu shī qù zhì qì, fǎn ér zài shēn zhèn chóng xīn zǔ jiàn tuán duì.

Sau khi khởi nghiệp thất bại năm ngoái, Lý Minh không mất nghị lực mà còn lập lại đội ngũ tại Thâm Quyến.

由于台风影响,今天从广州飞往海口的航班不能直达,旅客只好在深圳换机。

yóu yú tái fēng yǐng xiǎng, jīn tiān cóng guǎng zhōu fēi wǎng hǎi kǒu de háng bān bù néng zhí dá, lǚ kè zhǐ hǎo zài shēn zhèn huàn jī.

Do ảnh hưởng của bão, chuyến bay từ Quảng Châu đến Hải Khẩu hôm nay không thể bay thẳng, hành khách đành phải đổi máy bay ở Thâm Quyến.

Hỏi đáp về chữ 圳

圳 nghĩa là gì?

圳 (zhèn) nghĩa là (phương ngữ) mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là [zùn]).

Cách viết chữ 圳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 圳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 圳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 深圳 (shēn zhèn) – thành phố cấp phó tỉnh Thâm Quyến ở Quảng Đông, khu kinh tế đặc biệt…; 深圳市 (shēn zhèn shì) – thành phố cấp phó tỉnh Thâm Quyến ở Quảng Đông, khu kinh tế đặc biệt…; 深圳河 (shēn zhèn hé) – sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun Quảng Đông, biên giới giữa tân gi…; 深圳交易所 (shēn zhèn jiāo yì suǒ) – Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến SZSE.