坋
[bèn]
bụi; phủ bụi; một đống đất
Chữ 坋 đọc là bèn, nghĩa là bụi; phủ bụi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bèn]
bụi; phủ bụi; một đống đất
坋 (bèn) nghĩa là bụi; phủ bụi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 坋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 坋土 (bèn tǔ) – (địa chất) bùn; 坋粒 (bèn lì) – hạt phù sa.