坳
[ào]
chỗ trũng; hốc; lõm; Đài Loan phát âm [āo]
Chữ 坳 đọc là ào, nghĩa là chỗ trũng; hốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ào]
chỗ trũng; hốc; lõm; Đài Loan phát âm [āo]
坳 (ào) nghĩa là chỗ trũng; hốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 坳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 坳陷 (ào xiàn) – (địa chất) chỗ trũng.