XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坷 đọc là kě, nghĩa là không bằng phẳng (đường đi); bất hạnh (trong cuộc sống). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坷

[kě]

không bằng phẳng (đường đi); bất hạnh (trong cuộc sống)

团队历经坎坷,终于完成了研发任务。

tuán duì lì jīng kǎn kě, zhōng yú wán chéng le yán fā rèn wu.

Đội ngũ đã trải qua nhiều trắc trở, cuối cùng cũng hoàn thành nhiệm vụ nghiên cứu phát triển.

他年轻时的坎坷遭遇使他变得更加坚强。

tā nián qīng shí de kǎn kě zāo yù shǐ tā biàn de gèng jiā jiān qiáng.

Những trải nghiệm gập ghềnh thời trẻ đã khiến anh ấy trở nên kiên cường hơn.

路途坎坷并不能阻挡他追求梦想的脚步。

lù tú kǎn kě bìng bù néng zǔ dǎng tā zhuī qiú mèng xiǎng de jiǎo bù.

Đường đi gập ghềnh không thể ngăn cản bước chân theo đuổi ước mơ của anh ấy.

Hỏi đáp về chữ 坷

坷 nghĩa là gì?

坷 (kě) nghĩa là không bằng phẳng (đường đi); bất hạnh (trong cuộc sống).

Cách viết chữ 坷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 坷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 坎坷 (kǎn kě) – (về con đường) gồ ghề; 坷垃 (kē lā) – (phương ngữ) cục đất; 命途坎坷 (mìng tú kǎn kě) – cuộc đời vất vả; 坎坷不平 (kǎn kě bù píng) – đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); 坎坷多舛 (kǎn kě duō chuǎn) – đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó).