奘
[zhuǎng]
mập; mập mạp
高僧玄奘被后人尊称为玄奘大师。
gāo sēng xuán zàng bèi hòu rén zūn chēng wéi xuán zàng dà shī.Cao tăng Huyền Trang được người đời sau tôn xưng là Huyền Trang Đại Sư.
Chữ 奘 đọc là zhuǎng, nghĩa là mập; mập mạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuǎng]
mập; mập mạp
高僧玄奘被后人尊称为玄奘大师。
gāo sēng xuán zàng bèi hòu rén zūn chēng wéi xuán zàng dà shī.Cao tăng Huyền Trang được người đời sau tôn xưng là Huyền Trang Đại Sư.
奘 (zhuǎng) nghĩa là mập; mập mạp.
Viết lần lượt từng nét của chữ 奘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 玄奘 (xuán zàng) – Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã d….