XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 奘 đọc là zhuǎng, nghĩa là mập; mập mạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 奘

奘 nghĩa là gì?

奘 (zhuǎng) nghĩa là mập; mập mạp.

Cách viết chữ 奘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 奘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 奘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 玄奘 (xuán zàng) – Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã d….