奭
[shì]
(văn học) uy nghiêm; tráng lệ; (văn học) đỏ thẫm, đậm; (văn học) tức giận; phẫn nộ
Chữ 奭 đọc là shì, nghĩa là (văn học) uy nghiêm; tráng lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì]
(văn học) uy nghiêm; tráng lệ; (văn học) đỏ thẫm, đậm; (văn học) tức giận; phẫn nộ
奭 (shì) nghĩa là (văn học) uy nghiêm; tráng lệ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 奭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刘奭 (liú shì) – Lưu Thích, tên húy của Hán Nguyên Đế 汉元帝 (hàn yuán dì).