姒
[sì]
vợ hoặc phi tần lớn tuổi của anh chồng (cổ); chị gái (cổ)
Chữ 姒 đọc là sì, nghĩa là vợ hoặc phi tần lớn tuổi của anh chồng (cổ); chị gái (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sì]
vợ hoặc phi tần lớn tuổi của anh chồng (cổ); chị gái (cổ)
姒 (sì) nghĩa là vợ hoặc phi tần lớn tuổi của anh chồng (cổ); chị gái (cổ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 姒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 娣姒 (dì sì) – chị em dâu (cũ); 褒姒 (bāo sì) – Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王 (zhōu yōu wáng) và là một trong n…; 姒文命 (sì wén mìng) – Tứ Văn Mệnh, tên gọi của Đại Vũ 大禹 (dà yǔ).