娓
[wěi]
hoạt bát; tuân theo
Chữ 娓 đọc là wěi, nghĩa là hoạt bát; tuân theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wěi]
hoạt bát; tuân theo
娓 (wěi) nghĩa là hoạt bát; tuân theo.
Viết lần lượt từng nét của chữ 娓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 娓娓动听 (wěi wěi dòng tīng) – nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút (thành ngữ).