Chữ 娟 đọc là juān, nghĩa là đẹp; duyên dáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
娟
[juān]
đẹp; duyên dáng
Hỏi đáp về chữ 娟
娟 nghĩa là gì?
娟 (juān) nghĩa là đẹp; duyên dáng.
Cách viết chữ 娟 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 娟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 娟 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 娟秀 (juān xiù) – đẹp; 婵娟 (chán juān) – (văn học) người phụ nữ đẹp; 郑幸娟 (zhèng xìng juān) – Trịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nh….