娣
[dì]
vợ của em trai
Chữ 娣 đọc là dì, nghĩa là vợ của em trai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì]
vợ của em trai
娣 (dì) nghĩa là vợ của em trai.
Viết lần lượt từng nét của chữ 娣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 娣姒 (dì sì) – chị em dâu (cũ).