XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 尧 đọc là yáo, nghĩa là Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (wǔ dì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (dì kù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 尧

尧 nghĩa là gì?

尧 (yáo) nghĩa là Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (wǔ dì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (dì kù).

Cách viết chữ 尧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 尧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 尧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 唐尧 (táng yáo) – Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đ…; 尧都 (yáo dū) – quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 临汾市 (lín fén shì), Sơn Tây; 隆尧 (lóng yáo) – huyện Longyao ở Hình Đài 邢台 (xíng tái), Hà Bắc; 尧都区 (yáo dū qū) – quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 临汾市 (lín fén shì), Sơn Tây; 赵忠尧 (zhào zhōng yáo) – Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trun…; 隆尧县 (lóng yáo xiàn) – huyện Longyao ở Xingtai 邢台 (xíng tái), Hà Bắc.