屄
[bī]
lồn (thô tục)
Chữ 屄 đọc là bī, nghĩa là lồn (thô tục). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bī]
lồn (thô tục)
屄 (bī) nghĩa là lồn (thô tục).
Viết lần lượt từng nét của chữ 屄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 二屄 (èr bī) – (tiếng lóng) ngu ngốc; 傻屄 (shǎ bī) – cặc ngu (thô tục); 屄屄 (bī bi) – (thô tục) nói huyên thuyên; 操屄 (cào bī) – biến thể của 肏屄 (cào bī); 牛屄 (niú bī) – tuyệt vời; 肏屄 (cào bī) – đụ (một người phụ nữ) (tục).