崮
[gù]
núi đỉnh bằng dốc đứng; thành tố trong tên núi
Chữ 崮 đọc là gù, nghĩa là núi đỉnh bằng dốc đứng; thành tố trong tên núi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gù]
núi đỉnh bằng dốc đứng; thành tố trong tên núi
崮 (gù) nghĩa là núi đỉnh bằng dốc đứng; thành tố trong tên núi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 崮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 孟良崮 (mèng liáng gù) – núi Mạnh Lương ở huyện Mông Âm 蒙阴县 (méng yīn xiàn), Lâm Nghi 临沂 (lín…; 抱犊崮 (bào dú gù) – núi Baodugu ở huyện Lanling 兰陵县 (lán líng xiàn), Linyi 临沂 (lín yí),…; 孟良崮战役 (mèng liáng gù zhàn yì) – trận Mạnh Lương Cố ở Sơn Đông năm 1947 giữa Quốc dân đảng và Cộng sản.