幡
[fān]
biểu ngữ
Chữ 幡 đọc là fān, nghĩa là biểu ngữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fān]
biểu ngữ
幡 (fān) nghĩa là biểu ngữ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 幡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 幡然 (fān rán) – đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.); 经幡 (jīng fān) – cờ cầu nguyện Tây Tạng; 招魂幡 (zhāo hún fān) – cờ gọi hồn; 幡然改图 (fān rán gǎi tú) – thay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ); 扬幡招魂 (yáng fān zhāo hún) – nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ).