悧
[lì]
trôi chảy; năng động; thông minh
Chữ 悧 đọc là lì, nghĩa là trôi chảy; năng động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì]
trôi chảy; năng động; thông minh
悧 (lì) nghĩa là trôi chảy; năng động.
Viết lần lượt từng nét của chữ 悧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伶悧 (líng lì) – biến thể của 伶俐 (líng lì).