抟
[tuán]
vo tròn bằng tay (biến thể của 团 (tuán)); (văn học) xoay quanh; lượn vòng
Chữ 抟 đọc là tuán, nghĩa là vo tròn bằng tay (biến thể của 团 (tuán)); (văn học) xoay quanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuán]
vo tròn bằng tay (biến thể của 团 (tuán)); (văn học) xoay quanh; lượn vòng
抟 (tuán) nghĩa là vo tròn bằng tay (biến thể của 团 (tuán)); (văn học) xoay quanh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 抟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 抟沙 (tuán shā) – thiếu sự gắn kết và thống nhất mục đích; 抟风 (tuán fēng) – tăng lên rất nhanh; 抟饭 (tuán fàn) – vo viên cơm; 陈抟 (chén tuán) – Trần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại; 鹏抟 (péng tuán) – phấn đấu cho sự vĩ đại.