Chữ 拊 đọc là fǔ, nghĩa là vỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
拊
[fǔ]
vỗ
Hỏi đáp về chữ 拊
拊 nghĩa là gì?
拊 (fǔ) nghĩa là vỗ.
Cách viết chữ 拊 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 拊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 拊 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 拊掌 (fǔ zhǎng) – vỗ tay; 拊髀 (fǔ bì) – đập vào mông mình trong lúc phấn khích hoặc tuyệt vọng.