挲
[suō]
sờ; chạm
Chữ 挲 đọc là suō, nghĩa là sờ; chạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suō]
sờ; chạm
挲 (suō) nghĩa là sờ; chạm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 挲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 摩挲 (mó suō) – vuốt ve.