挹
[yì]
(văn học) múc lên; múc ra; (văn học) kéo về phía mình
Chữ 挹 đọc là yì, nghĩa là (văn học) múc lên; múc ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì]
(văn học) múc lên; múc ra; (văn học) kéo về phía mình
挹 (yì) nghĩa là (văn học) múc lên; múc ra.
Viết lần lượt từng nét của chữ 挹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冲挹 (chōng yì) – nhún nhường; 奖挹 (jiǎng yì) – thưởng và đề bạt; 挹取 (yì qǔ) – múc ra; 挹掬 (yì jū) – múc nước bằng tay; 挹注 (yì zhù) – chuyển tài nguyên vào các khu vực cần thiết; 挹酌 (yì zhuó) – rót rượu.