搦
[nuò]
(văn học) cầm (trong tay); thách thức; khiêu khích
Chữ 搦 đọc là nuò, nghĩa là (văn học) cầm (trong tay); thách thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nuò]
(văn học) cầm (trong tay); thách thức; khiêu khích
搦 (nuò) nghĩa là (văn học) cầm (trong tay); thách thức.
Viết lần lượt từng nét của chữ 搦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 搦战 (nuò zhàn) – thách đấu.