撺
[cuān]
lao nhao; kích động; ném
Chữ 撺 đọc là cuān, nghĩa là lao nhao; kích động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cuān]
lao nhao; kích động; ném
撺 (cuān) nghĩa là lao nhao; kích động.
Viết lần lượt từng nét của chữ 撺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 撺掇 (cuān duo) – xúi giục ai đó.