擤
[xǐng]
hỉ mũi
他用纸巾把鼻涕擤干净。
tā yòng zhǐ jīn bǎ bí tì xǐng gān jìng.Anh ấy dùng khăn giấy xì sạch nước mũi.
Chữ 擤 đọc là xǐng, nghĩa là hỉ mũi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xǐng]
hỉ mũi
他用纸巾把鼻涕擤干净。
tā yòng zhǐ jīn bǎ bí tì xǐng gān jìng.Anh ấy dùng khăn giấy xì sạch nước mũi.
擤 (xǐng) nghĩa là hỉ mũi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 擤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 擤鼻涕 (xǐng bí tì) – hỉ mũi.