攥
[zuàn]
(khẩu ngữ) cầm; nắm; chộp
他愤怒地攥紧了拳头,但最终还是忍住了冲动。
tā fèn nù dì zuàn jǐn le quán tou, dàn zuì zhōng hái shì rěn zhù le chōng dòng.Anh ấy giận dữ siết chặt nắm đấm, nhưng cuối cùng vẫn kiềm chế được sự bốc đồng.
Chữ 攥 đọc là zuàn, nghĩa là (khẩu ngữ) cầm; nắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuàn]
(khẩu ngữ) cầm; nắm; chộp
他愤怒地攥紧了拳头,但最终还是忍住了冲动。
tā fèn nù dì zuàn jǐn le quán tou, dàn zuì zhōng hái shì rěn zhù le chōng dòng.Anh ấy giận dữ siết chặt nắm đấm, nhưng cuối cùng vẫn kiềm chế được sự bốc đồng.
攥 (zuàn) nghĩa là (khẩu ngữ) cầm; nắm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 攥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拢攥 (lǒng zuàn) – nắm chặt; 攥拳头 (zuàn quán tou) – nắm chặt tay.