昫
[xù]
biến thể của 煦 (xù); dịu dàng; ấm áp dễ chịu
Chữ 昫 đọc là xù, nghĩa là biến thể của 煦 (xù); dịu dàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xù]
biến thể của 煦 (xù); dịu dàng; ấm áp dễ chịu
昫 (xù) nghĩa là biến thể của 煦 (xù); dịu dàng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 昫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刘昫 (liú xù) – Lưu Hú (887-946), chính trị gia thời Hậu Tấn của Ngũ Đại 后晋 (hòu jìn….