XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 暌 đọc là kuí, nghĩa là đối lập với; tách biệt khỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 暌

暌 nghĩa là gì?

暌 (kuí) nghĩa là đối lập với; tách biệt khỏi.

Cách viết chữ 暌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 暌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 暌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 暌违 (kuí wéi) – bị xa cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian.