暌
[kuí]
đối lập với; tách biệt khỏi
Chữ 暌 đọc là kuí, nghĩa là đối lập với; tách biệt khỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuí]
đối lập với; tách biệt khỏi
暌 (kuí) nghĩa là đối lập với; tách biệt khỏi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 暌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 暌违 (kuí wéi) – bị xa cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian.