枥
[lì]
loại cây sồi; chuồng ngựa
Chữ 枥 đọc là lì, nghĩa là loại cây sồi; chuồng ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì]
loại cây sồi; chuồng ngựa
枥 (lì) nghĩa là loại cây sồi; chuồng ngựa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 枥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 老骥伏枥 (lǎo jì fú lì) – nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành n….